Bài 1: (2,0 điểm) Cho biểu thức A = left(fracsqrttextx,,−,,2textx,,−,,1,,−,,fracsqrttextx,,+,,2textx,,+,,2sqrttextx,,+,,1right)fractextx2,,−,,2textx,,+,,12
a) Tìm điều kiện của x để biểu thức A có nghĩa. Rút gọn A
b) Tìm x để A ≥ 0
c) Tìm giá trị lớn nhất của A.
Bài 2: (2,0 điểm)
1) Giải phương trình sau: 4textx4,,+,,4textx3,,−,,20textx2,,+,,2textx,,+,,1,,=,,0
2) Chứng minh rằng nếu số tự nhiên overlinetextabc là số nguyên tố thì textb2,,−,,4textac không là số chính phương.
Bài 3: (1,0 điểm) Cho đa thức f(x) = – 2(m + 2)x + 6m + 1 (m là tham số). Bằng cách đặt x = t + 2. Tính f(x) theo t và tìm điều kiện của m để phương trình f(x) = 0 có hai nghiệm lớn hơn 2.
Bài 4: (4,0 điểm)
1. Cho đường tròn (T) tâm O đường kính AB, trên tiếp tuyến tại A lấy một điểm P khác A, điểm K thuộc đoạn OB (K khác O và B). Đường thẳng PK cắt đường tròn (T) tại C và D (C nằm giữa P và D), H là trung điểm của CD.
a) Chứng minh tứ giác AOHP nội tiếp được đường tròn.
b) Kẻ DI song song với PO, điểm I thuộc AB, chứng minh: widehattextPDI,,text=,,widehattextBAH
c) Chứng minh đẳng thức textPtextAtext2,,text=,,textPCtext.PD
d) BC cắt OP tại J, chứng minh AJ song song với DB.
2. Cho tam giác ABC vuông tại A. Từ điểm I thuộc miền trong tam giác, kẻ IM ⊥ BC, kẻ IN ⊥ AC, IK ⊥ AB. Tìm vị trí của I sao cho tổng textItextMtext2,,text+,,textItextNtext2,,text+,,textItextKtext2 nhỏ nhất.
Bài 5: (1,0 điểm) Cho các số thực dương x, y, z thỏa mãn xyz ≤ 1.
Chứng minh rằng: fractextxleft(1,,−,,texty3right)texty3,,+,,fractextyleft(1,,−,,textz3right)textz3,,,+,,fractextzleft(1,,−,,textx3right)textx3,,,ge,,0