Bài tập tuần 6 – Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp nhóm các hạng tử và luyện tập – Đại số 8

Bài 1: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) x2xy2y

b) x22xy+y2z2

c) 5x5y+textaxay

d) a3a2xay+xy

e) 4x2y2+4x+1

f) x3x+y3y

Bài 2: Phân tích đa thức thành nhân tử

a) x2y22x+2y

b) 2x+2yx2xy

c) 3x26xy+3y212z2

d) x225+y2+2xy

e) x2+2xy+y2xzyz

f) x22x4y24y

g) x2yx39y+9x

h) x2left(x1right)+16left(1xright)

Bài 3: Phân tích đa thức sau thành nhân tử

a) x2+xy+5x+5y

b) x2y2+3x3y

c) x28x+16y2

d) 4x2y2+10y25

Bài 4: Tìm x biết

a) 2xleft(x7right)+5x35=0

b) xleft(x3right)7x+21=0

c) x32x2+x2=0

d) x35x2x+5=0

Bài 5: Tính giá trị biểu thức

a) x2y22x+2y tại x=2345;y=2344

b) x22009xy2+2009y tại x=723;y=1286

Bài 6: Phân tích đa thức sau thành nhân tử

a) 3x3y

b) 2x2+5x3+x2y

c) 14x2y21xy2+28x2y2

d) xleft(y1right)yleft(y1right)

e) 10xleft(xyright)8yleft(yxright)

f) 6x49x3

Bài 7: Phân tích đa thức sau thành nhân tử

a) x2+6x+9

b) 10x25x2

c) left(x+yright)3+left(xyright)3

d) left(x+yright)3left(xyright)3

e) x3+27

f) 81x264y2

Bài 8: Phân tích đa thức sau thành nhân tử

a) x2+4xy2+4

b) 3x2+6xy+3y23z2

c) x22xy+y2z2+2ztt2

d) x2left(yzright)+y2left(zxright)+z2left(xyright)

e) x3+3x2y+x+3xy2+y+y3

f) x3+yleft(13x2right)+xleft(3y21right)y3

g) 27x3+27x2+9x+9

h) 8xy35xyz24y2+15z

Bài 9: Tìm x

a) x26x+8=0                     e) 4x249=0

b) 9x2+6x3=0                   f) x2+36=0

c) x3+x2+x+1=0       g) x225=0

d) x3x2x+1=0         h) x24x+4=0

Bài 10: Phân tích đa thức sau thành nhân tử

a) bcleft(b+cright)+acleft(caright)ableft(a+bright)

b) xleft(x+1right)2+xleft(x5right)5left(x+1right)2

c) displaystyleableft(abright)+bcleft(bcright)+caleft(caright)

d) x3z+x2yzx2z2xyz2

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *