Phiếu bài tập số 10 – Toán lớp 6 – THCS Dịch Vọng Hậu

PHIẾU BT SỐ 10: ÔN TẬP

Bài 40: Thực hiện phép tính:
a) 410.815

b) 415.530

c) 2716:910

d) frac723.5421084

e) frac310.11+310.530.24

f) 36:32+23.22

g) left(39.4237.42right):42

h) 36.333108.111

i) 136.68+16.272

k) 800left50.left[left(1823right):2+32right]right

l) 28.left(231+69right)+72.left(131+169right)

m) left(27.45+27.55right):left(2+4+6++16+18right)

n) 23.15left[115left(125right)2right]

o) 100:left250:left[450left(4.5323.25right)right]right

Bài 41: Tìm số tự nhiên x, biết:
a) 1007left(x5right)=58

b) 12left(x1right):3=43+23

c) 24+5x=75:73

d) 5.left(x1right)206=24.4

e) 5left(x4right)27=13

f) left(x+1right)+left(x+2right)+..+left(x+30right)=795

g) 2x+33.2x+1=32

h) 221left(3x+2right)3=96

Bài 42: So sánh các lũy thừa sau:
a) 1314,,,vgravea,,,1315

b) 277,,,vgravea,,,815

c) 554,,,vgravea,,,381

d) 2105,,,vgravea,,,545

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *