BÀI TẬP TUẦN 4
– Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương
– Tỉ số lượng giác của góc nhọn
Bài 1: Tính
a) sqrt4,9.1200.0,3
b) sqrt12,5.sqrt0,2.sqrt0,1
c) sqrt48,4.sqrt5.sqrt0,5
d) displaystyleleft(sqrt12−2sqrt75right).sqrt3
Bài 2: Rút gọn
a) fracsqrt6+sqrt10sqrt21+sqrt35
b) left(sqrt12+3sqrt15−4sqrt135right)sqrt3
c) 2sqrt40sqrt12−2sqrtsqrt75−3sqrt5sqrt48
d) displaystylefracsqrt2+sqrt3+sqrt4−sqrt6−sqrt9−sqrt12sqrt2+sqrt3+sqrt4
Bài 3: So sánh
a) sqrt5+sqrt7 và sqrt12
b) 3+sqrt5 và 2sqrt2+sqrt6
c) sqrt27+sqrt6+1 và sqrt48
d) 18 và sqrt15.sqrt17
Bài 4: Rút gọn các biểu thức
a) 2left(m+nright)sqrtfrac1m2+2mn+n2 ( với m + n >0)
b) frac3m7nsqrtfrac49n29m2 (với m >0, n <0)
c) frac111mnsqrtfrac121m2n6 ( với m <0; n > 0)
d) 3n2sqrtfracm69n2 với n >0
Bài 5: Giải phương trình
a) sqrtx2+6x+9=3x−6
b) sqrtx2−4x+4−2x+5=0
Bài 6: Cho tam giác ABC vuông tại A, trong đó AB =0,6 m; AC =0,8m. Tính các tỉ số lượng giác của góc B, từ đó suy ra các tỉ số lượng giác của góc C.
Bài 7: Sắp xếp các tỉ số lượng giác sau theo thứ tự tăng dần: sin 420, cos 370, sin 180, cos 670.
Bài 8: Tính giá trị của biểu thức
A=tan2300.ctextotexts2300+2sin600+tan450−tan600+ctextotexts2300
Bài 9: Cho tam giác ABC vuông tại A có widehatC=370. Gọi M là điểm trên cạnh AC sao cho BM =CM. Biết BM =20cm. Hãy tính BC, AB (làm tròn đến hàng phần trăm)
Bài 10: Dựng góc nhọn alpha biết tanalpha=frac32