A – LÝ THUYẾT
I . Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai:
· Đưa thừa số ra ngoài dấu căn: | displaystylesqrtA2B=left|Aright|sqrtB (B ≥ 0) |
· Đưa thừa số vào trong dấu căn: | displaystyleAsqrtB=sqrtA2B (với A ≥ 0 và B ≥ 0) |
displaystyleAsqrtB=−sqrtA2B (với A < 0 và B ≥ 0) | |
· Khử mẫu của biểu thức lấy căn: | displaystylesqrtfracABB2=fracsqrtABleft|Bright| (với AB ≥ 0, B ≠ 0) |
· Trục căn thức ở mẫu: | displaystylefracMsqrtA=fracMsqrtAA (A > 0) |
displaystylefracMsqrtApmsqrtB=fracMleft(sqrtAmpsqrtBright)A−B (A ≥ 0, B ≥ 0, A ≠ B) |
II . Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai:
- Bước 1: Dùng các phép biến đổi đơn giản để đưa các căn thức bậc hai phức tạp thành căn thức bậc hai đơn giản.
- Bước 2: Thực hiện phép tính theo thứ tự đã biết.
B – BÀI TẬP
DẠNG 1: Tính giá trị của biểu thức
Bài tập 1: Tính:
a) displaystylefrac3sqrt5+sqrt2+frac1sqrt2−1−frac43−sqrt5; | b) displaystylefracsqrt5−25+2sqrt5−frac12+sqrt5+frac1sqrt5; |
c) displaystylefrac12+sqrt3+fracsqrt2sqrt6−frac23+sqrt3; | d) displaystylefrac2sqrt3−4sqrt3−1+frac2sqrt2−1sqrt2−1−frac1+sqrt6sqrt2+3. |
Bài tập 2: Tính:
a) A = displaystylesqrtsqrt5−sqrt3−sqrt29−6sqrt20;
b) B = displaystylesqrt6+2sqrt5−sqrt13+sqrt48;
c) C = displaystylesqrt4+sqrt5sqrt3+5sqrt48−10sqrt7+4sqrt3.
Bài tập 3: Thực hiện phép tính: B = displaystylefracsqrt2+sqrt32:left(fracsqrt2+sqrt32−frac2sqrt6+fracsqrt2+sqrt32sqrt3right).
Bài tập 4: Thực hiện phép tính: A = displaystyleleft(sqrtfrac1+a1−a+sqrtfrac1−a1+aright):left(sqrtfrac1+a1−a−sqrtfrac1−a1+aright).
Bài tập 5: Tính giá trị của biểu thức: M = displaystylefrac(x+1)sqrt3sqrtx2−x+1 với displaystylex=2+sqrt3.
Bài tập 6: Cho displaystylea=frac−1+sqrt22, displaystyleb=frac−1−sqrt22. Tính displaystylea7+b7.
Bài tập 7: Cho biết: displaystylesqrtx2−6x+13−sqrtx2−6x+10=1.
Tính: displaystylesqrtx2−6x+13+sqrtx2−6x+10.
Bài tập 8: Cho biểu thức displaystylesqrtx2−6x+19−sqrtx2−6x+10=3.
Tính giá trị của biểu thức: M = displaystylesqrtx2−6x+19+sqrtx2−6x+10.
DẠNG 2: Rút gọn biểu thức.
Bài tập 9: Trục căn thức ở mẫu: displaystylefrac16−a22−sqrta
Bài tập 10: Rút gọn biểu thức: A = displaystylesqrt5−sqrt3−sqrt29−12sqrt5.
Bài tập 11: Rút gọn các biểu thức:
a) displaystylesqrt200−sqrt32+sqrt72; | b) displaystylesqrt175−sqrt112+sqrt63; |
c) displaystyle4sqrt20−3sqrt125+5sqrt45−15sqrtfrac15; | d) displaystyleleft(2sqrt8+3sqrt5−7sqrt2right)left(sqrt72−5sqrt20−2sqrt2right). |
Bài tập 12: Rút gọn các biểu thức:
a) displaystyle2sqrt8sqrt3−2sqrt5sqrt3−3sqrt20sqrt3;
b) displaystylesqrt343a+sqrt63a−sqrt28a với a ≥ 0;
c) displaystyle−sqrt36b−frac13sqrt54b+frac15sqrt150b với b ≥ 0.
Bài tập 13: Trục căn thức ở mẫu và rút gọn (nếu có thể):
a) displaystylefracsqrt6+sqrt142sqrt3−sqrt7; | b) displaystylefrac3+4sqrt3sqrt6+sqrt2−sqrt5; |
c) displaystylefrac5sqrt5+3sqrt3sqrt5+sqrt3; | d) displaystylefrac12+sqrt5+2sqrt2+sqrt10. |
Bài tập 14: Rút gọn biểu thức: A = displaystylefrac2+sqrt3sqrt2+sqrt2+sqrt3+frac2−sqrt3sqrt2−sqrt2−sqrt3.
Bài tập 15: Rút gọn các biểu thức:
a) displaystylefrac1sqrt7−sqrt24+1−frac1sqrt7+sqrt24−1; | b) displaystylefracsqrt3sqrtsqrt3+1−1−fracsqrt3sqrtsqrt3+1+1; |
c) displaystylefracsqrt3sqrtsqrt3+1−1−fracsqrt3sqrtsqrt3+1+1; | d) displaystylesqrtfrac3+sqrt53−sqrt5+sqrtfrac3−sqrt53+sqrt5. |
Bài tập 16: Rút gọn các biểu thức:
a) A = displaystylefracsqrtfrac53+sqrtfrac35−2sqrtfrac53−sqrtfrac35; | c) C = displaystylefrac2left(fracsqrt2+sqrt36sqrt2right)−1+3left(fracsqrt2+sqrt34sqrt3right)−1left(frac2+sqrt612right)−1+left(frac3+sqrt612right)−1. |
b) B = displaystylefracleft(sqrt3−sqrt2right)left(sqrt3+sqrt2right)fracsqrt3sqrt3+sqrt2+fracsqrt2sqrt3−sqrt2; |
Bài tập 17: Rút gọn các biểu thức:
a) A = displaystylefrac1+sqrt5sqrt2+sqrt3+sqrt5+frac1−sqrt5sqrt2−sqrt3−sqrt5;
b) B = displaystyleleft(frac1−asqrta1−sqrta+sqrtaright)left(frac1−sqrta1−aright)2;
c) C = displaystylefracsqrtx−sqrtyxysqrtxy:left[left(frac1x+frac1yright).frac1x+y+2sqrtxy+frac2left(sqrtx+sqrtyright)3.left(frac1sqrtx+frac1sqrtyright)right]
với displaystylex=2−sqrt3 và displaystyley=2+sqrt3.
Bài tập 18: Rút gọn biểu thức: P = displaystylefrac1−sqrtx−1sqrtx−2sqrtx−1.
Bài tập 19: Rút gọn biểu thức: Q = displaystylefracsqrtx+sqrtx2−y2−sqrtx−sqrtx2−y2sqrt2(x−y) với x > y > 0.
Bài tập 20: Rút gọn biểu thức:
A = displaystyleleft(frac1sqrtx−1+frac1sqrtx+1right):left(frac1sqrtx−1−frac1sqrtx+1right) với displaystylex=fraca2+b22ab và b > a > 0.
Bài tập 21: Rút gọn biểu thức: B = displaystylefrac2asqrt1+x2sqrt1+x2−x với displaystylex=frac12left(sqrtfrac1−aa−sqrtfraca1−aright) và 0 < a < 1.
Bài tập 22: Rút gọn biểu thức: M = displaystyle(a+b)−sqrtfrac(a2+1)(b2+1)c2+1
với a, b, c > 0 và ab + bc + ca = 1.
Bài tập 23: Rút gọn biểu thức: A = displaystylefracsqrtx+2sqrtx−1+sqrtx−2sqrtx−1sqrtx+sqrt2x−1+sqrtx−sqrt2x−1.sqrt2x−1.
Bài tập 24: Rút gọn biểu thức: A = displaystylesqrt1−a+sqrta(a−1)+asqrtfraca−1a.
Bài tập 25: Rút gọn biểu thức: A = displaystylefracx+3+2sqrtx2−92x−6+sqrtx2−9.
Bài tập 26: Rút gọn biểu thức: B = displaystylefracx2+5x+6+xsqrt9−x23x−x2+(x+2)sqrt9−x2.
Bài tập 27: Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức tại x = 3.
M = displaystylefracsqrtx−2sqrt2sqrtx2−4xsqrt2+8−fracsqrtx+2sqrt2sqrtx2+4xsqrt2+8.
Bài tập 28: Rút gọn các biểu thức:
a) A = displaystylefrac1sqrt1+sqrt2+frac1sqrt2+sqrt3+frac1sqrt3+sqrt4+…+frac1sqrtn−1+sqrtn;
b) B = displaystylefrac1sqrt1−sqrt2−frac1sqrt2−sqrt3+frac1sqrt3−sqrt4−…−frac1sqrt24−sqrt25.
Bài tập 29: Trục căn thức ở mẫu của các biểu thức sau:
a) A = displaystylefrac1sqrta+sqrtb+sqrt2c trong đó a, b, c là các số dương thỏa mãn điều kiện c là trung bình nhân của hai số a và b.
b) B = displaystylefrac1sqrta+sqrtb+sqrtc+sqrtd trong đó a, b, c, d là các số dương thỏa mãn điều kiện ab = cd và a + b ≠ c + d.
DẠNG 3: Giải phương trình, bất phương trình
Bài tập 30: Giải phương trình:
a) displaystylesqrt7+sqrt2x=3+sqrt5; | b) displaystylesqrtx2−6x+9=sqrt4+2sqrt3; |
c) displaystylesqrt3x2−4x=2x−3; | d) displaystylefrac(7−x).sqrt7−x+(x−5)sqrtx−5sqrt7−x+sqrtx−5=2. |
Bài tập 31: Giải phương trình:
a) displaystylesqrt4x−12+sqrt9x−27−4sqrtx−3+3−x=0;
b) displaystylesqrt25x+75+3sqrtx−2=2+4sqrtx+3+sqrt9x−18;
c) displaystylesqrt49x−98−14sqrtfracx−249=sqrt9x−18+8;
d) displaystylesqrtx+sqrt2x−1+sqrtx−sqrt2x−1=sqrt2.
Bài tập 32: Cho A = displaystylesqrtx2+1−x−frac1sqrtx2+1−x trong đó x Î displaystylemathbbR.
Xác định x để giá trị của A là một số tự nhiên.
Bài tập 33: Tìm các số tự nhiên x, y sao cho x > y > 0 thỏa mãn điều kiện:
displaystylesqrtx+sqrty=sqrt931
Bài tập 34: Tìm số tự nhiên n nhỏ nhất sao cho displaystylesqrtn+1−sqrtn<0,05.
DẠNG 4: Tìm GTLN, GTNN của biểu thức
Bài tập 35: Tính giá trị lớn nhất của biểu thức: S = displaystylesqrtx−3+sqrty−4, biết x + y = 8.
DẠNG 5: Chứng minh biểu thức
Bài tập 36: Không dùng máy tính hoặc bảng số, so sánh các số sau:
a) displaystyle−3sqrt11 và displaystyle−7sqrt2;
b) displaystylefrac72sqrtfrac112 và displaystylefrac94sqrtfrac15;
c) displaystylesqrtfrac427 và displaystylesqrtfrac326.
Bài tập 37: Không dùng máy tính hoặc bảng số, chứng minh rằng: displaystyle4sqrt5−3sqrt2<5.
Bài tập 38: Cho a, b, c là các số dương. Chứng minh rằng:
a) displaystylesqrtc(a−c)+sqrtc(b−c)−sqrtable0 với a > c, b > c.
b) Nếu displaystylesqrt1+b+sqrt1+cge2sqrt1+a thì b + c ≥ 2a.
Bài tập 39:
Cho biểu thức: P = displaystylefracsqrt(x+2)2−8xsqrtx−frac2sqrtx. Chứng minh rằng: P = displaystyle left{ begin{array}{l}-sqrt{x},,,khi,,,0<x<2sqrt{x},,,,,,,khi,,,x>2end{array} right.
Bài tập 40: Chứng minh rằng: displaystylefrac12+frac13sqrt2+frac14sqrt3+…+frac12018sqrt2019<2
Bài tập 41: Chứng minh rằng:
a) displaystylefrac11+sqrt2+frac1sqrt2+sqrt3+…+frac1sqrt99+sqrt100=9;
b) displaystylefrac1sqrt2+frac1sqrt3+…+frac1sqrt225<28.
Bài tập 42: Chứng minh rằng A < B với:
A = displaystylefrac1sqrt1+sqrt2+frac1sqrt2+sqrt3+…+frac1sqrt120+sqrt121 và B = displaystylefrac1sqrt1+frac1sqrt2+frac1sqrt3+…+frac1sqrt35.
Bài tập 43: Chứng minh các hằng đẳng thức:
a) displaystylesqrt10+sqrt60−sqrt24−sqrt40=sqrt3+sqrt5−sqrt2;
b) displaystylesqrt6+sqrt24+sqrt12+sqrt8−sqrt3=sqrt2+1.
Bài tập 44: Cho A = displaystylesqrt10+sqrt24+sqrt40+sqrt60.
Hãy biểu diễn A dưới dạng tổng của ba căn thức.
Bài tập 45: Chứng minh hằng đẳng thức sau với x ≥ 2:
displaystylesqrtsqrtx+sqrtfracx2−4x+sqrtsqrtx−sqrtfracx2−4x=sqrtfrac2x+4sqrtx
Bài tập 46: Chứng minh rằng displaystylefrac2sqrtmnsqrtm+sqrtn+sqrtm+n=sqrtm+sqrtn−sqrtm+n.
Áp dụng tính displaystylefrac2sqrt10sqrt2+sqrt5+sqrt7.
Bài tập 47: Chứng minh rằng displaystylefrac1(n+1)sqrtn+nsqrtn+1=frac1sqrtn−frac1sqrtn+1 với n ∈ displaystylemathbbN∗.
Áp dụng tính tổng: displaystyleS=frac12sqrt1+1sqrt2+frac13sqrt2+2sqrt3+…+frac1400sqrt399+399sqrt400.
Bài tập 48: Tính giá trị của biểu thức:
displaystyleM=frac12sqrt1+1sqrt2+frac13sqrt2+2sqrt3+frac14sqrt3+3sqrt4+…+frac125sqrt24+24sqrt25.
Bài tập 49: Cho a = displaystylesqrt2−1.
a) Viết a2, a3 dưới dạng displaystylesqrtm−sqrtm−1 trong đó m là số tự nhiên.
b*) Chứng minh rằng với mọi số nguyên dương n, số an viết được dưới dạng trên.
Bài tập 50: Chứng minh rằng với mọi x > 0, y > 0 và x ≠ y, giá trị của biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của các biến x, y.
A = displaystylefracx4x−y.sqrtfrac1x6−frac2yx7+fracy2x8.
Bài tập 51: Cho x, y, z > 0 và khác nhau đôi một. Chứng minh rằng giá trị của biểu thức P không phụ thuộc vào giá trị của các biến.
P = displaystylefracxleft(sqrtx−sqrtyright)left(sqrtx−sqrtzright)+fracyleft(sqrty−sqrtzright)left(sqrty−sqrtxright)+fraczleft(sqrtz−sqrtxright)left(sqrtz−sqrtyright).
Bài tập 52: Chứng minh rằng giá trị của biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến:
a) Q = displaystylefrac1x.left(fracsqrtx+1+sqrtx−1sqrtx+1−sqrtx−1+fracsqrtx+1−sqrtx−1sqrtx+1+sqrtx−1right) với x > 1.
b) R = displaystylefrac2xx+3sqrtx+2+frac5sqrtx+1x+4sqrtx+3+fracsqrtx+10x+5sqrtx+6 với x ≥ 0.
DẠNG 6: Các bài toán tổng hợp
Bài tập 53: Cho: M = displaystylefracsqrta+6sqrta+1.
a) Tìm các số nguyên a để m là số nguyên;
b) Chứng minh rằng với a = displaystylefrac49 thì M là số nguyên;
c) Tìm các số hữu tỉ a để M là số nguyên.
Bài tập 54: Cho biểu thức: M = displaystylefracsqrta+2sqrta−2.
a) Tìm các số nguyên a để m là số nguyên.
b) Tìm các số hữu tỉ a để M là số nguyên.
Bài tập 55: Cho biểu thức: C = displaystylefrac3x+sqrt9x−3x+sqrtx−2−fracsqrtx+1sqrtx+2+fracsqrtx+21−sqrtx.
a) Tìm điều kiện của x để C có nghĩa;
b) Rút gọn biểu thức C;
c) Tìm các giá trị nguyên của x để giá trị của C là một số nguyên.
Bài tập 56: Cho biểu thức: A = displaystylex2−3xsqrty+2y.
a) Phân tích A thành nhân tử;
b) Tính giá trị của A khi displaystylex=frac1sqrt5−2, displaystyley=frac19+4sqrt5.
Bài tập 57: Cho biểu thức:
P = displaystyleleft(frac2sqrtxsqrtx+3+fracsqrtxsqrtx−3−frac3x+3x−9right):left(frac2sqrtx−2sqrtx−3−1right) với x ≥ 0 và x ≠ 9.
a) Rút gọn P;
b) Tìm các giá trị của x để P < displaystyle−frac13.
c) Tìm các giá trị của x để P có giá trị nhỏ nhất.
Bài tập 58: Cho biểu thức: Q = displaystylefrac2sqrtx−9x−5sqrtx+6−fracsqrtx+3sqrtx−2−frac2sqrtx+13−sqrtx.
a) Tìm các giá trị của x để Q có nghĩa;
b) Rút gọn Q;
c) Tìm các giá trị nguyên của x để giá trị của Q là một số nguyên.
Bài tập 59: Cho biểu thức P = displaystylefrac1sqrtx+2−frac5x−sqrtx−6−fracsqrtx−23−sqrtx.
a) Rút gọn P;
b) Tìm giá trị lớn nhất của P.
Bài tập 60: Cho biểu thức P = displaystyleleft(fracsqrtx+sqrty1−sqrtxy+fracsqrtx−sqrty1+sqrtxyright):left(1+fracx+y+2xy1−xyright).
a) Rút gọn P;
b) Tính giá trị của P với x = displaystylefrac22+sqrt3;
c) Tìm giá trị lớn nhất của P.
Bài tập 61: Cho P = displaystylefracsqrtxsqrtxy+sqrtx+2+fracsqrtysqrtyz+sqrty+1+frac2sqrtzsqrtzx+2sqrtz+2.
Biết xyz = 4, tính displaystylesqrtP.