Đại số 9 – Chuyên đề 3 – Biến đổi & rút gọn căn thức bậc hai

A – LÝ THUYẾT

I . Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai:

·         Đưa thừa số ra ngoài dấu căn: displaystylesqrtA2B=left|Aright|sqrtB (B ≥ 0)
·         Đưa thừa số vào trong dấu căn: displaystyleAsqrtB=sqrtA2B (với A ≥ 0 và B ≥ 0)
  displaystyleAsqrtB=sqrtA2B (với A < 0 và B ≥ 0)
·         Khử mẫu của biểu thức lấy căn: displaystylesqrtfracABB2=fracsqrtABleft|Bright| (với AB ≥ 0, B ≠ 0)
·         Trục căn thức ở mẫu: displaystylefracMsqrtA=fracMsqrtAA (A > 0)
  displaystylefracMsqrtApmsqrtB=fracMleft(sqrtAmpsqrtBright)AB (A ≥ 0, B ≥ 0, A ≠ B)

II . Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai:

  • Bước 1: Dùng các phép biến đổi đơn giản để đưa các căn thức bậc hai phức tạp thành căn thức bậc hai đơn giản.
  • Bước 2: Thực hiện phép tính theo thứ tự đã biết.

B – BÀI TẬP

DẠNG 1: Tính giá trị của biểu thức

Bài tập 1: Tính:

a)       displaystylefrac3sqrt5+sqrt2+frac1sqrt21frac43sqrt5; b)       displaystylefracsqrt525+2sqrt5frac12+sqrt5+frac1sqrt5;
c)       displaystylefrac12+sqrt3+fracsqrt2sqrt6frac23+sqrt3; d)       displaystylefrac2sqrt34sqrt31+frac2sqrt21sqrt21frac1+sqrt6sqrt2+3.

Bài tập 2: Tính:

a) A = displaystylesqrtsqrt5sqrt3sqrt296sqrt20;

b) B = displaystylesqrt6+2sqrt5sqrt13+sqrt48;

c) C = displaystylesqrt4+sqrt5sqrt3+5sqrt4810sqrt7+4sqrt3.

Bài tập 3: Thực hiện phép tính: B = displaystylefracsqrt2+sqrt32:left(fracsqrt2+sqrt32frac2sqrt6+fracsqrt2+sqrt32sqrt3right).

Bài tập 4: Thực hiện phép tính: A = displaystyleleft(sqrtfrac1+a1a+sqrtfrac1a1+aright):left(sqrtfrac1+a1asqrtfrac1a1+aright).

Bài tập 5: Tính giá trị của biểu thức: M = displaystylefrac(x+1)sqrt3sqrtx2x+1 với displaystylex=2+sqrt3.

Bài tập 6: Cho displaystylea=frac1+sqrt22, displaystyleb=frac1sqrt22. Tính displaystylea7+b7.

Bài tập 7: Cho biết: displaystylesqrtx26x+13sqrtx26x+10=1.

Tính:  displaystylesqrtx26x+13+sqrtx26x+10.

Bài tập 8: Cho biểu thức displaystylesqrtx26x+19sqrtx26x+10=3.

Tính giá trị của biểu thức: M = displaystylesqrtx26x+19+sqrtx26x+10.

DẠNG 2: Rút gọn biểu thức.

Bài tập 9: Trục căn thức ở mẫu: displaystylefrac16a22sqrta

Bài tập 10: Rút gọn biểu thức: A = displaystylesqrt5sqrt3sqrt2912sqrt5.

Bài tập 11: Rút gọn các biểu thức:

a)       displaystylesqrt200sqrt32+sqrt72; b)       displaystylesqrt175sqrt112+sqrt63;
c)       displaystyle4sqrt203sqrt125+5sqrt4515sqrtfrac15; d)       displaystyleleft(2sqrt8+3sqrt57sqrt2right)left(sqrt725sqrt202sqrt2right).

Bài tập 12: Rút gọn các biểu thức:

a) displaystyle2sqrt8sqrt32sqrt5sqrt33sqrt20sqrt3;

b) displaystylesqrt343a+sqrt63asqrt28a với a ≥ 0;

c) displaystylesqrt36bfrac13sqrt54b+frac15sqrt150b với b ≥ 0.

Bài tập 13: Trục căn thức ở mẫu và rút gọn (nếu có thể):

a)       displaystylefracsqrt6+sqrt142sqrt3sqrt7; b)       displaystylefrac3+4sqrt3sqrt6+sqrt2sqrt5;
c)       displaystylefrac5sqrt5+3sqrt3sqrt5+sqrt3; d)       displaystylefrac12+sqrt5+2sqrt2+sqrt10.

Bài tập 14: Rút gọn biểu thức: A = displaystylefrac2+sqrt3sqrt2+sqrt2+sqrt3+frac2sqrt3sqrt2sqrt2sqrt3.

Bài tập 15: Rút gọn các biểu thức:

a)       displaystylefrac1sqrt7sqrt24+1frac1sqrt7+sqrt241; b)       displaystylefracsqrt3sqrtsqrt3+11fracsqrt3sqrtsqrt3+1+1;
c)       displaystylefracsqrt3sqrtsqrt3+11fracsqrt3sqrtsqrt3+1+1; d)       displaystylesqrtfrac3+sqrt53sqrt5+sqrtfrac3sqrt53+sqrt5.

Bài tập 16: Rút gọn các biểu thức:

a)       A = displaystylefracsqrtfrac53+sqrtfrac352sqrtfrac53sqrtfrac35;      c) C = displaystylefrac2left(fracsqrt2+sqrt36sqrt2right)1+3left(fracsqrt2+sqrt34sqrt3right)1left(frac2+sqrt612right)1+left(frac3+sqrt612right)1.
b)       B = displaystylefracleft(sqrt3sqrt2right)left(sqrt3+sqrt2right)fracsqrt3sqrt3+sqrt2+fracsqrt2sqrt3sqrt2;

Bài tập 17: Rút gọn các biểu thức:

a) A = displaystylefrac1+sqrt5sqrt2+sqrt3+sqrt5+frac1sqrt5sqrt2sqrt3sqrt5;

b) B = displaystyleleft(frac1asqrta1sqrta+sqrtaright)left(frac1sqrta1aright)2;

c) C = displaystylefracsqrtxsqrtyxysqrtxy:left[left(frac1x+frac1yright).frac1x+y+2sqrtxy+frac2left(sqrtx+sqrtyright)3.left(frac1sqrtx+frac1sqrtyright)right]

với displaystylex=2sqrt3displaystyley=2+sqrt3.

Bài tập 18: Rút gọn biểu thức: P = displaystylefrac1sqrtx1sqrtx2sqrtx1.

Bài tập 19: Rút gọn biểu thức: Q = displaystylefracsqrtx+sqrtx2y2sqrtxsqrtx2y2sqrt2(xy) với x > y > 0.

Bài tập 20: Rút gọn biểu thức:

A = displaystyleleft(frac1sqrtx1+frac1sqrtx+1right):left(frac1sqrtx1frac1sqrtx+1right) với displaystylex=fraca2+b22ab và b > a > 0.

Bài tập 21: Rút gọn biểu thức: B = displaystylefrac2asqrt1+x2sqrt1+x2x với displaystylex=frac12left(sqrtfrac1aasqrtfraca1aright) và 0 < a < 1.

Bài tập 22: Rút gọn biểu thức: M = displaystyle(a+b)sqrtfrac(a2+1)(b2+1)c2+1

với a, b, c > 0 và ab + bc + ca = 1.

Bài tập 23: Rút gọn biểu thức: A = displaystylefracsqrtx+2sqrtx1+sqrtx2sqrtx1sqrtx+sqrt2x1+sqrtxsqrt2x1.sqrt2x1.

Bài tập 24: Rút gọn biểu thức: A = displaystylesqrt1a+sqrta(a1)+asqrtfraca1a.

Bài tập 25: Rút gọn biểu thức: A = displaystylefracx+3+2sqrtx292x6+sqrtx29.

Bài tập 26: Rút gọn biểu thức: B = displaystylefracx2+5x+6+xsqrt9x23xx2+(x+2)sqrt9x2.

Bài tập 27: Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức tại x = 3.

M = displaystylefracsqrtx2sqrt2sqrtx24xsqrt2+8fracsqrtx+2sqrt2sqrtx2+4xsqrt2+8.

Bài tập 28: Rút gọn các biểu thức:

a) A = displaystylefrac1sqrt1+sqrt2+frac1sqrt2+sqrt3+frac1sqrt3+sqrt4++frac1sqrtn1+sqrtn;

b) B = displaystylefrac1sqrt1sqrt2frac1sqrt2sqrt3+frac1sqrt3sqrt4frac1sqrt24sqrt25.

Bài tập 29: Trục căn thức ở mẫu của các biểu thức sau:

a) A = displaystylefrac1sqrta+sqrtb+sqrt2c trong đó a, b, c là các số dương thỏa mãn điều kiện c là trung bình nhân của hai số a và b.

b) B = displaystylefrac1sqrta+sqrtb+sqrtc+sqrtd trong đó a, b, c, d là các số dương thỏa mãn điều kiện ab = cd và a + b ≠ c + d.

DẠNG 3: Giải phương trình, bất phương trình

Bài tập 30: Giải phương trình:

a)       displaystylesqrt7+sqrt2x=3+sqrt5; b)       displaystylesqrtx26x+9=sqrt4+2sqrt3;
c)       displaystylesqrt3x24x=2x3; d)       displaystylefrac(7x).sqrt7x+(x5)sqrtx5sqrt7x+sqrtx5=2.

Bài tập 31: Giải phương trình:

a) displaystylesqrt4x12+sqrt9x274sqrtx3+3x=0;

b) displaystylesqrt25x+75+3sqrtx2=2+4sqrtx+3+sqrt9x18;

c) displaystylesqrt49x9814sqrtfracx249=sqrt9x18+8;

d) displaystylesqrtx+sqrt2x1+sqrtxsqrt2x1=sqrt2.

Bài tập 32: Cho A = displaystylesqrtx2+1xfrac1sqrtx2+1x trong đó x Î displaystylemathbbR.

Xác định x để giá trị của A là một số tự nhiên.

Bài tập 33: Tìm các số tự nhiên x, y sao cho x > y > 0 thỏa mãn điều kiện:

displaystylesqrtx+sqrty=sqrt931

Bài tập 34: Tìm số tự nhiên n nhỏ nhất sao cho displaystylesqrtn+1sqrtn<0,05.

DẠNG 4: Tìm GTLN, GTNN của biểu thức

Bài tập 35: Tính giá trị lớn nhất của biểu thức: S = displaystylesqrtx3+sqrty4, biết x + y = 8.

DẠNG 5: Chứng minh biểu thức

Bài tập 36: Không dùng máy tính hoặc bảng số, so sánh các số sau:

a) displaystyle3sqrt11displaystyle7sqrt2;

b) displaystylefrac72sqrtfrac112displaystylefrac94sqrtfrac15;

c) displaystylesqrtfrac427displaystylesqrtfrac326.

Bài tập 37: Không dùng máy tính hoặc bảng số, chứng minh rằng: displaystyle4sqrt53sqrt2<5.

Bài tập 38: Cho a, b, c là các số dương. Chứng minh rằng:

a) displaystylesqrtc(ac)+sqrtc(bc)sqrtable0 với a > c, b > c.

b) Nếu displaystylesqrt1+b+sqrt1+cge2sqrt1+a thì b + c ≥ 2a.

Bài tập 39:

Cho biểu thức: P = displaystylefracsqrt(x+2)28xsqrtxfrac2sqrtx. Chứng minh rằng: P = displaystyle left{ begin{array}{l}-sqrt{x},,,khi,,,0<x<2sqrt{x},,,,,,,khi,,,x>2end{array} right.

Bài tập 40: Chứng minh rằng: displaystylefrac12+frac13sqrt2+frac14sqrt3++frac12018sqrt2019<2

Bài tập 41: Chứng minh rằng:

a) displaystylefrac11+sqrt2+frac1sqrt2+sqrt3++frac1sqrt99+sqrt100=9;

b) displaystylefrac1sqrt2+frac1sqrt3++frac1sqrt225<28.

Bài tập 42: Chứng minh rằng A < B với:

A = displaystylefrac1sqrt1+sqrt2+frac1sqrt2+sqrt3++frac1sqrt120+sqrt121 và B = displaystylefrac1sqrt1+frac1sqrt2+frac1sqrt3++frac1sqrt35.

Bài tập 43: Chứng minh các hằng đẳng thức:

a) displaystylesqrt10+sqrt60sqrt24sqrt40=sqrt3+sqrt5sqrt2;

b) displaystylesqrt6+sqrt24+sqrt12+sqrt8sqrt3=sqrt2+1.

Bài tập 44: Cho A = displaystylesqrt10+sqrt24+sqrt40+sqrt60.

Hãy biểu diễn A dưới dạng tổng của ba căn thức.

Bài tập 45: Chứng minh hằng đẳng thức sau với x ≥ 2:

displaystylesqrtsqrtx+sqrtfracx24x+sqrtsqrtxsqrtfracx24x=sqrtfrac2x+4sqrtx

Bài tập 46: Chứng minh rằng displaystylefrac2sqrtmnsqrtm+sqrtn+sqrtm+n=sqrtm+sqrtnsqrtm+n.

Áp dụng tính displaystylefrac2sqrt10sqrt2+sqrt5+sqrt7.

Bài tập 47: Chứng minh rằng displaystylefrac1(n+1)sqrtn+nsqrtn+1=frac1sqrtnfrac1sqrtn+1 với n ∈ displaystylemathbbN.

Áp dụng tính tổng: displaystyleS=frac12sqrt1+1sqrt2+frac13sqrt2+2sqrt3++frac1400sqrt399+399sqrt400.

Bài tập 48: Tính giá trị của biểu thức:

displaystyleM=frac12sqrt1+1sqrt2+frac13sqrt2+2sqrt3+frac14sqrt3+3sqrt4++frac125sqrt24+24sqrt25.

Bài tập 49: Cho a = displaystylesqrt21.

a) Viết a2, a3 dưới dạng displaystylesqrtmsqrtm1 trong đó m là số tự nhiên.

b*) Chứng minh rằng với mọi số nguyên dương n, số an viết được dưới dạng trên.

Bài tập 50: Chứng minh rằng với mọi x > 0, y > 0 và x ≠ y, giá trị của biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của các biến x, y.

A = displaystylefracx4xy.sqrtfrac1x6frac2yx7+fracy2x8.

Bài tập 51: Cho x, y, z > 0 và khác nhau đôi một. Chứng minh rằng giá trị của biểu thức P không phụ thuộc vào giá trị của các biến.

P = displaystylefracxleft(sqrtxsqrtyright)left(sqrtxsqrtzright)+fracyleft(sqrtysqrtzright)left(sqrtysqrtxright)+fraczleft(sqrtzsqrtxright)left(sqrtzsqrtyright).

Bài tập 52: Chứng minh rằng giá trị của biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến:

a) Q = displaystylefrac1x.left(fracsqrtx+1+sqrtx1sqrtx+1sqrtx1+fracsqrtx+1sqrtx1sqrtx+1+sqrtx1right) với x > 1.

b) R = displaystylefrac2xx+3sqrtx+2+frac5sqrtx+1x+4sqrtx+3+fracsqrtx+10x+5sqrtx+6 với x ≥ 0.

DẠNG 6: Các bài toán tổng hợp

Bài tập 53: Cho: M = displaystylefracsqrta+6sqrta+1.

a) Tìm các số nguyên a để m là số nguyên;

b) Chứng minh rằng với a = displaystylefrac49 thì M là số nguyên;

c) Tìm các số hữu tỉ a để M là số nguyên.

Bài tập 54: Cho biểu thức: M = displaystylefracsqrta+2sqrta2.

a) Tìm các số nguyên a để m là số nguyên.

b) Tìm các số hữu tỉ a để M là số nguyên.

Bài tập 55: Cho biểu thức: C = displaystylefrac3x+sqrt9x3x+sqrtx2fracsqrtx+1sqrtx+2+fracsqrtx+21sqrtx.

a) Tìm điều kiện của x để C có nghĩa;

b) Rút gọn biểu thức C;

c) Tìm các giá trị nguyên của x để giá trị của C là một số nguyên.

Bài tập 56: Cho biểu thức: A = displaystylex23xsqrty+2y.

a) Phân tích A thành nhân tử;

b) Tính giá trị của A khi displaystylex=frac1sqrt52, displaystyley=frac19+4sqrt5.

Bài tập 57: Cho biểu thức:

P = displaystyleleft(frac2sqrtxsqrtx+3+fracsqrtxsqrtx3frac3x+3x9right):left(frac2sqrtx2sqrtx31right) với x ≥ 0 và x ≠ 9.

a) Rút gọn P;

b) Tìm các giá trị của x để P < displaystylefrac13.

c) Tìm các giá trị của x để P có giá trị nhỏ nhất.

Bài tập 58: Cho biểu thức: Q = displaystylefrac2sqrtx9x5sqrtx+6fracsqrtx+3sqrtx2frac2sqrtx+13sqrtx.

a) Tìm các giá trị của x để Q có nghĩa;

b) Rút gọn Q;

c) Tìm các giá trị nguyên của x để giá trị của Q là một số nguyên.

Bài tập 59: Cho biểu thức P = displaystylefrac1sqrtx+2frac5xsqrtx6fracsqrtx23sqrtx.

a) Rút gọn P;

b) Tìm giá trị lớn nhất của P.

Bài tập 60: Cho biểu thức P = displaystyleleft(fracsqrtx+sqrty1sqrtxy+fracsqrtxsqrty1+sqrtxyright):left(1+fracx+y+2xy1xyright).

a) Rút gọn P;

b) Tính giá trị của P với x = displaystylefrac22+sqrt3;

c) Tìm giá trị lớn nhất của P.

Bài tập 61: Cho P = displaystylefracsqrtxsqrtxy+sqrtx+2+fracsqrtysqrtyz+sqrty+1+frac2sqrtzsqrtzx+2sqrtz+2.

Biết xyz = 4, tính displaystylesqrtP.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *