Bài tập tuần 5 – Toán lớp 9

BÀI TẬP TUẦN 5

– Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai.
– Bẳng lượng giác

Bài 1: Rút gọn biểu thức

a) frac3+sqrt31+sqrt3

b) fracsqrt14sqrt72sqrt2

c) 4sqrt203sqrt125+5sqrt4515sqrtfrac15

d) left(2sqrt8+3sqrt57sqrt2right)left(sqrt725sqrt202sqrt2right)

Bài 2: So sánh

a) frac13sqrt6,,vgravea,,6sqrtfrac13

b) sqrt15sqrt14,,vgravea,,sqrt14sqrt13

c) sqrt7sqrt5,,vgravea,,sqrt5sqrt3

d) sqrt105sqrt101,,vgravea,,sqrt101sqrt97

Bài 3: Tính

a) frac13+sqrt2+frac13sqrt2

b) frac23sqrt24frac23sqrt2+4

c) sqrtsqrt5sqrt3sqrt296sqrt20

d) sqrt6+2sqrt5sqrt13+sqrt48

Bài 4: Giải phương trình;

a) sqrt2x1=sqrt21

b) sqrtx+5=sqrt73

c) sqrtx26x+9=sqrt4+2sqrt3

d) sqrt3x24x=2x3

Bài 5: Tính giá trị của biểu thức:

A=fracleft(1+sqrtyright)24sqrty1sqrty  với y = 2

Bài 6: Kiểm tra bảng, hãy so sánh:

a) sin,550,,vgravea,,sin,700

b) cos,750,,vgravea,,cos,250

c) tan,670,,vgravea,,tan,230

d) cot,710,,vgravea,,cot,440

Bài 7: Không dùng máy tính, hãy tính:

a) sinalpha,,,tanalpha,,,cotalpha nếu cosx=frac23

b) cosx,,,tanx,,,cotx  nếu operatornamestextinx=frac14

Bài 8: Hãy tính:

a) cos2370+cos2170+cos2530+cos2730

b) tan370.tan170.tan530.tan730

c) sin2150+sin2350+sin2550+sin2750

d) cot100.cot200.cot700.cot800

Bài 9: Cho DeltaABC vuông tại A, widehatB=300 , BC = 8cm. Hãy tính AB, AC.

Bài 10: Cho DeltaMNP vuông tại P, phân giác AD. Biết sin M = 0,8. Hãy tính các tỉ số lượng giác của góc M.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *